Bài tập toán lớp 4 học kỳ 1

      73

815: ..................................................................................................................................... 

5455: ................................................................................................................................... 

65505: ................................................................................................................................. 

5125085: .............................................................................................................................. 

95005125: ............................................................................................................................ 

545005875: .......................................................................................................................... 

Bài 2: 

a) Trong số 987 406

Chữ số 9 ở hàng …………… , có giá trị là …………… và thuộc lớp ……………

Chữ số 0 ở hàng …………… , có giá trị là …………… và thuộc lớp ……………

Chữ số 6 ở hàng …………… , có giá trị là …………… và thuộc lớp ……………

b) Trong số 637 128, chữ số có giá trị lớn nhất là …… , chữ số có giá trị bé nhất là ……

Bài 3: Viết số gồm:

a) Tám triệu, hai mươi lăm nghìn, chín đơn vị: ……………………

b) Hai mươi sáu triệu, tám trăm nghìn, năm nghìn, bảy đơn vị: ……………………

c) Bảy chục triệu, bốn triệu, năm chục nghìn, tám nghìn, sáu trăm, một đơn vị: ……………………

d) Chín triệu, bảy nghìn, tám trăm, bốn chục, hai đơn vị: ……………………

e) Bốn chục triệu, chín chục nghìn, bảy trăm và năm đơn vị: ……………………

Bài 4: Sắp xếp các số:

1389065 ; 987065 ; 10385012 ; 86154 ; 100246 theo thứ tự tăng dần:

……………………………………………………………………………………………………

98326 ; 201345 ; 2008102 ; 420008 ; 981 ; 2017 theo thứ tự giảm dần:

……………………………………………………………………………………………………

Bài 5: Viết số:

a) Cho 7 chữ số: 0 ; 8 ; 2 ; 3 ; 9 ; 5 ; 6.

Viết số tự nhiên bé nhất từ 7 chữ số trên : …………………

Viết số tự nhiên lớn nhất từ 7 chữ số trên : …………………

b) Số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau: …………………

c) Số lẻ nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau: …………………

d) Số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau: …………………

e) Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số bằng 10 : …………………

f) Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số bằng 14 : …………………

g) Số bé nhất có 4 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số bằng 15 : …………………

Bài 6: Viết tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số mà tổng các chữ số của mỗi số bằng 3.

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG

Bài 1: Đổi đơn vị

2 tấn 385 kg = …………… kg

9 tấn 79 kg = …………… kg

15 tấn 8 kg = …………… kg

6 tấn 8 tạ = …………… kg

15kg 4 dag = …………… dag

24kg 8 hg = …………… dag

23dag 9g = …………… g

8hg 9dag = ……………dag

4kg 25g = …………… g

53 yến 5kg = …………… kg

25kg 7dag = …………… dag

1/4 tấn = …………… kg

45185 kg = ……… tấn ……… kg

9506 kg = ……… tạ ……… kg

865 kg = ……… yến ……… kg

89125 g = ……… kg ……… g

12375 dag = ……… kg ……… dag

25005 g = ……… kg ……… g

6hg 7g = ……………g

600kg = …………… yến

7500dag = …………… kg

19 tạ 9 kg = …………… kg

6 tấn 19 yến = …………… kg

1/5kg = …………… dag

Bài 2: Thực hiện phép tính:

a) 3 tấn 280 kg + 5 tấn 890 kg = ...................................................................................... 

b) 5 tạ 34 kg – 3 tạ 56 kg = .............................................................................................. 

c) 3 kg 245 g – 2 kg 347 g = ............................................................................................ 

d) 3 tấn 4 tạ ´ 3 = ........................................................................................................... 

e) 5 tấn 3 tạ : 2 = ............................................................................................................ 

f) 3 tấn 4 tạ + 5 tấn 6 tạ + 4 tấn 2 tạ = .............................................................................. 

g) 4 tấn 2 tạ + 3 tấn 5 tạ – 5 tấn 9 tạ = .............................................................................. 

h) 34 tấn 3 yến – 16 tấn 7 yến = ..................................................................................... 

i) 5 kg 3 hg + 4 kg 4 hg – 3 kg 9 hg = ............................................................................. 

j) 3 kg 2 g ´ 5 : 2 = ........................................................................................................