Công ty cp chứng khoán navibank

      9

CP NIÊM YẾT: Tổng KLGD: 0 Tổng GTGD: 0 KLGD thỏa thuận: 0 GTGD thỏa thuận: 0 CP UPCOM: Tổng KLGD: 0 Tổng GTGD: 0 KLGD thỏa thuận: 0 GTGD thỏa thuận: 0 TPDN: Tổng KLGD: 0 Tổng GTGD: 0 KLGD thỏa thuận: 0 GTGD thỏa thuận: 0


Bạn đang xem: Công ty cp chứng khoán navibank

*

*

*

TT CK Trạng thái GD Trạng thái THQ TC Trần Sàn Dư mua Khớp lệnh Dư bán Mởcửa Đóngcửa Caonhất Thấpnhất GiáTB GiáBQ GiáTB/BQ iNAV Chỉ sốCS NNmua NNbán
KL3 Giá 3 KL2 Giá 2 KL1 Giá 1 +/- Giá KL Tổng KL Tổng GT Giá 1 KL1 Giá 2 KL2 Giá 3 KL3

Xem thêm: Những Món Đồ Gốm Sứ Trung Quốc Đắt Nhất Tại Các Sàn Đấu Giá Năm 2014

TT CK Trạng thái GD Trạng thái THQ TC Trần Sàn Dư mua Khớp lệnh Dư bán Mởcửa Đóngcửa Caonhất Thấpnhất GiáTB GiáBQ GiáTB/BQ iNAV Chỉ sốCS NNmua NNbán
KL3 Giá 3 KL2 Giá 2 KL1 Giá 1 +/- Giá KL Tổng KL Tổng GT Giá 1 KL1 Giá 2 KL2 Giá 3 KL3

Khớp lệnh chu kỳ mở cửa Khớp lệnh liên tục Khớp lệnh định kỳ đóng cửa Giao dịch thỏa thuận Giao dịch toàn thị trường
KLGD GTGD KLGD GTGD KLGD GTGD KLGD GTGD KLGD GTGD OI

Khớp lệnh thời hạn mở cửa Khớp lệnh liên tục Khớp lệnh chu trình đóng cửa Giao dịch thỏa thuận Giao dịch toàn thị trường
KLGD GTGD KLGD GTGD KLGD GTGD KLGD GTGD KLGD GTGD OI

Mã HĐ
Mã HĐ Tháng đáo hạn Giá TC Giá trần Giá sàn Đặt mua Khớp lệnh Đặt bán Thay thay đổi giá Thay thay đổi giá (%) Tổng khớp Tổng thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá tốt nhất Giá tạm dừng hoạt động (*) KL mở (OI) Thay đổi OI (%) Tình trạng giao dịch thanh toán của CK KL thiết lập NN KL cung cấp NN
Giá 3 KL3 Giá 2 KL2 Giá 1 KL1 Giá KL Giá 1 KL1 Giá 2 KL2 Giá 3 KL3

Mã HĐ
Mã HĐ Tháng đáo hạn Giá TC Giá trần Giá sàn Đặt mua Khớp lệnh Đặt bán Thay thay đổi giá Thay đổi giá (%) Tổng khớp Tổng thỏa thuận Giá mở cửa Giá cao nhất Giá tốt nhất Giá ngừng hoạt động (*) KL mở (OI) Thay đổi OI (%) Tình trạng thanh toán giao dịch của CK KL cài đặt NN KL buôn bán NN
Giá 3 KL3 Giá 2 KL2 Giá 1 KL1 Giá KL Giá 1 KL1 Giá 2 KL2 Giá 3 KL3

Trạng thái thanh toán phường - bình thường LM - ông chồng không được GD trong thời gian ngày (Hạn chế GD) S - ngừng giao dịch N - Niêm yết mới X - sắp hủy niêm yết H - Tạm hoàn thành giao dịch ST - Giao dịch đặc biệt quan trọng | trạng thái THQ p. - bình thường D1 - Trả cổ tức bởi tiền D2 - Trả cổ tức bởi CP/CP thưởng D3 - tạo CP cho cổ đông hiện lên D4 - Trả cổ tức bởi CP/CP thưởng,Phát hành CP mang lại cổ đông tồn tại D5 - Trả cổ tức bởi tiền, Trả cổ tức bằng CP/ CP thưởng, xây dựng CP đến cổ đông hiện lên AL - Niêm yết bổ sung CD - giảm vốn D8 - Trả cổ tức bởi tiền, Trả cổ tức bởi CP/ CP thưởng D9 - Trả cổ tức bằng tiền, desgin CP mang lại cổ đông tồn tại CF - thay đổi tỉ lệ FF SM - Họp đại hội cổ đông Đơn vị giá: 1.000 VNĐ . Đơn vị khối lượng: 1.000 CP Đơn vị khối lượng: 1 CP

Trạng thái giao dịch thanh toán phường - bình thường LM - ông xã không được GD trong thời gian ngày (Hạn chế GD) S - chấm dứt giao dịch N - Niêm yết mới X - chuẩn bị hủy niêm yết H - Tạm hoàn thành giao dịch ST - Giao dịch đặc biệt | tâm trạng THQ p - bình thường D1 - Trả cổ tức bởi tiền D2 - Trả cổ tức bởi CP/CP thưởng D3 - thành lập CP cho cổ đông hiện lên D4 - Trả cổ tức bởi CP/CP thưởng,Phát hành CP cho cổ đông hiện hữu D5 - Trả cổ tức bằng tiền, Trả cổ tức bởi CP/ CP thưởng, xây cất CP mang lại cổ đông hiện hữu AL - Niêm yết bổ sung cập nhật CD - bớt vốn D8 - Trả cổ tức bằng tiền, Trả cổ tức bằng CP/ CP thưởng D9 - Trả cổ tức bởi tiền, thi công CP đến cổ đông hiện hữu CF - chuyển đổi tỉ lệ FF SM - Họp đại hội người đóng cổ phần Đơn vị giá: 1.000 VNĐ . Đơn vị khối lượng: 1.000 TP Đơn vị khối lượng: 1 TP

Đơn vị khối lượng: 1 hợp đồng.Đơn vị GTGD: 1 triệu VND

Tình trạng chứng khoán:N - Bình thườngH - tạm ngưng giao dịch*Giá ngừng hoạt động là giá bán giao dịch sau cuối trong ngày giao dịch, trong trường hợp thành phầm giao dịch là HĐTL TPCP Đơn vị khối lượng: 1 hợp đồng