Mã lệnh cheat left 4 dead 2 đầy đủ và chuẩn nhất

      87

Options -> Keyboard/Mouse -> nhảy Allow Developers Console. Tiếp đến ấn “~” nhằm mở bảng console, gõ sv_cheats 1 mới rất có thể nhập mã cheat:

Dowload Left 4 Dead 2 Full for PC tại đây nếu như bạn chưa cài.

Danh sách những Cheat Code Left 4 Dead 2

god <0 hoặc 1>: bất tử

noclip: cất cánh xuyên tường

upgrade_add explosive_ammo: thừa nhận trang bị đạn lửa

upgrade_add incendiary_ammo: nhận trang bị đạn (gì gì đó giống lửa có khả năng đẩy lùi zombie)

upgrade_add laser_sight: vật dụng laze mang đến súng

sv_infinite_ammo <0 hoặc 1>: bạt tử đạn

give health: đầy máu

give ammo: đầy đạn

impulse 101: đầy đạn đến súng đang cầm

give pistol: sản phẩm công nghệ lục đôi

give pistol_magnum: máy lục đối kháng (bắn khỏe khoắn hơn, có chức năng đẩy lùi zombie)

give autoshotgun: sản phẩm công nghệ shotgun lởm

give shotgun_chrome: đồ vật shotgun xịn hơn

give pumpshotgun: sản phẩm công nghệ shotgun khủng không chỉ có vậy (bắn thường xuyên nhanh hơn)

give shotgun_spas: sản phẩm công nghệ shotgun cảnh giớ cuối (loại 3 và 4 rất đc ưa chuộng tại cheat chợ trời)

give smg: lắp thêm súng liên thanh ngắn

give smg_silenced: trang bị súng liên thanh ngắn có nòng bớt thanh

give rifle_ak47: vật dụng súng trường AK47

give rifle: lắp thêm súng trường M16

give rifle_desert: lắp thêm súng trường phun 3 viên 1 lần

give hunting_rifle: vật dụng súng ngắm (cán gỗ)

give sniper_military: trang bị súng ngắm (xịn)

give weapon_grenade_launcher: thứ súng bắn lựu

give melee:

give vomitjar: đồ vật bom (gì xanh lè, ném trúng ai thì bị zombie quây vào cắn)

give chainsaw: trang bị đồ vật cưa

give frying_pan: thứ chảo

give electric_guitar: thứ ghita

give katana: máy kiếm nhật

give machete: máy dao

give tonfa: trang bị dùi cui

give molotov: sản phẩm chai lửa

give pipe_bomb: thứ bom (hút zombie rồi nổ)

boom: tạo thành lửa dưới chân từ sướng

give propanetank: sản phẩm công nghệ bình ga

give gascan: sản phẩm công nghệ bình xăng

give oxygentank: sản phẩm bình oxy

give first_aid_kit: đồ vật túi cứu giúp thương

give defibrilator: trang bị lắp thêm sốc điện

give adrenaline: lắp thêm thuốc tiêm

give pain_pills: sản phẩm công nghệ thuốc uống

z_spawn zombie: điện thoại tư vấn Zombie

z_spawn spitter: hotline Spitter

z_spawn jockey: call Jockey

z_spawn charger: điện thoại tư vấn Charger

z_spawn mob: điện thoại tư vấn Incoming

z_spawn boomer: điện thoại tư vấn Boomer

z_spawn hunter: call Hunter

z_spawn witch: gọi Witch

z_spawn smoker: hotline Smoker

z_spawn tank: điện thoại tư vấn Tank

buddha <0 hoặc 1>: mất máu tuy thế không chết

sb_friendlyfire <0 hoặc 1>: nhân vật chưa xuất hiện người chọn bắn trúng nhau

z_pounce_damage : để chỉ số trọng thương các bạn muốn

sv_noclipspeed : tốc độ bay xuyên tường (mặc định là 5)

sb_openfire hoặc open_fire: nhân vật chưa được chọn bắn lẫn nhau

z_health :chỉnh máu cho Zombie

z_speed : chỉnh tốc độ cho Zombie

tongue_range : chỉnh khoảng cách kéo lưỡi mang lại Smoker (mặc định là 750)

z_witch_burn_time : chỉnh thời gian cho Witch bị bị tiêu diệt cháy

z_witch_allow_change_victim <0 hoặc 1>: đổi hướng phương châm của Witch với đồng bầy sang người cảnh báo

z_witch_damage : chỉnh lại chỉ số tiến công của Witch

z_common_limit : gọi các Zombie

z_tank_health : chỉnh máu mang đến Tank

thirdperson: đùa ở mắt nhìn thứ 3

thirdpersonshoulder: đùa ở góc nhìn thứ 3 trên vai

crosshair <0 or 1>: đổi kiểu, màu vai trung phong bắn

firstperson: quăng quật chức năng ánh mắt thứ 3

warp_all_survivors_here: di chuyển các thành viên cho vị trí của bạn

warp_all_survivors_to_checkpoint: di chuyển các thành viên cho điểm an toàn gần nhất

warp_all_survivors_to_finale: dịch chuyển các thành viên mang lại đoạn cuối của mỗi màn chơi