Từ vựng tiếng hàn về tình yêu

      8
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ TÌNH YÊU

Tiếng Hàn được biết đến như là ngôn ngữ của tình yêu. Cùng Tiếng Hàn Maranatha tìm hiểu các từ vựng về chủ đề tình yêu nhé! Bỏ túi những từ vựng cơ bản này để còn chém gió nào!

*

1.사랑: tình yêu

2.인연: nhân duyên.

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng hàn về tình yêu

3.연분을 맺다: kết duyên.

4.인연을 맺다: kết nhân duyên

5.인연이 깊다: nhân duyên sâu nặng.

6.전생의 인연: nhân duyên kiếp trước.

7.인연을 끊다:. cắt đứt nhân duyên.

8.운명: vận mệnh.

9.선보다: xem mặt.

10.데이트하다: hẹn hò

11.치근거리다: tán tỉnh, ghẹo, tiếp cận .

12.엽색: sự tán tỉnh, theo đuổi con gái để mua vui.

13.반하다: phải lòng nhau, quý nhau, bị hấp dẫn

14.서로 반하다: yêu nhau, phải lòng nhau.

15.여자에게 반하다:phải lòng phụ nữ.

16.남자에게 반하다: phải lòng đàn ông.

17.한 눈에 반하다: phải lòng từ cái nhìn đầu tiên.

사랑을 속삭이다: tâm tình, thủ thỉ.

18.발렌타인데이: ngày lễ tình yêu, ngày Valentine.

Xem thêm: 10 Bộ Phim Hoạt Hình 18 Nhật Bản 18 Việtsub, Hoạt Hình Nhật Bản 18 Việtsub

19.첫사랑: mối tình đầu

20.끝사랑: tình cuối

21.옛사랑: mối tình xưa, người yêu cũ.

22.참사랑: mối tình trong trắng, mối tình chân thật.

23.짝사랑 / 외사랑: yêu đơn phương

24.삼각관계: quan hệ ba phía , mối tình tay ba.

25.삼각연애: tình yêu tay ba.

26.양다리를 걸치다: bắt cá hai tay.

27.양다리 걸치는 사람: người bắt cá hai tay.

28.사랑사기: lừa tình.

29.상사병: bệnh tương tư.

30.사랑하다: yêu.

31.남녀간의 애정: tình yêu nam nữ.

32.부부의 사랑: tình yêu chồng vợ.

33.변치않는 사랑: tình yêu không thay đổi.

34.사랑없는 결혼: hôn nhân không có tình yêu.

35.사랑에 보답하다: báo đáp tình yêu

36.사랑에 빠지다: chìm đắm,đam mê ái tình

37.사랑을 받다: chấp nhận tình yêu

38.사랑을 잃다: mất tình yêu

39.사랑을 바치다: cống hiến tình yêu

40.사랑에 눈멀다: mù quáng vì yêu

41.사랑을 고백하다: thổ lộ tình yêu

42.사랑이 깨지다: tình yêu tan vỡ

43.사랑싸움: yêu nhau mà cãi nhau, cãi nhau của những người yêu nhau.

44.사랑의 보금자리: tổ ấm uyên ương

45.영원한 사랑을 맹세하다: thề yêu mãi mãi

46.진실한 사랑: mối tình chung thủy

47.격렬한 사랑: tình yêu mãnh liệt

48.어려운 사랑: tình duyên trắc trở

49.불의의 사랑: mối tình bất chính

50.덧없는 사랑: mối tình ngắn ngủi

51.불타는 사랑: mối tình cháy bỏng

52.순결한 사랑: một mối tình trong trắng

53.사랑의 증표:bằng chứng của tình yêu

54.진정한 사랑: tình yêu chân chính

55.낭만적인 사랑: một tình yêu lãng mạn

56.몰래 사랑하다: yêu thầm

57.사랑이 깨지다: tình yêu tan vỡ

58.죽도록 사랑하다: yêu đến chết

59.이루어지지 않은 사랑: mối tình dở dang

60.사랑의 힘: mãnh lực tình yêu

61.한결같이사랑하다: yêu chung thủy, yêu trước sau như một

62.애인:người yêu

63.애인과 헤어지다: chia tay người yêu

64.질투하다: ghen tuông

65.강짜를 부리다: ghen

66.화내다 / 성내다: giận hờn

67.설레다: rung động, xao xuyến

68.키스: hôn, nụ hôn

69.뽀뽀: hôn, hôn vào má

70.입술을 맞추다:.hôn môi

71.여자와 키스하다: hôn phụ nữ

72.손에 입 맞추다: hôn vào tay

73.약혼하다 / 정혼하다: đính hôn

74.구혼하다: cầu hôn

75.이혼하다: ly hôn

76.구혼을 거절하다: từ chối cầu hôn

77.프로포즈하다: cầu hôn, ngỏ lời

78.미혼: chưa lập gia đình

79.동거: sống chung, ở chung

80.혼전동거: sống chung trước hôn nhân

81.결혼 전동거: sống chung với nhau trước khi cưới

88.연애상대: đối tượng yêu

89.자유연애: tự do yêu đương

90.연애편지: thư tình

91.독신남/ 동정남: trai tân

92.숫총각: chàng trai tân

93.총각: .trai tân, nam chưa vợ

94.독신녀: gái tân

95.색싯감:con dâu tương lai

96.사윗감: chàng rể tương lai

97.노총각: người đàn ông ế, người đàn ông già không lấy được vợ

98.노처녀: người phụ nữ ế, người đàn bà già không lấy được chồng

Các lớp học tại Maranatha khai giảng đều đặn vào mỗitháng, học viên khi đăng ký học sẽ được miễn phí giáo trình, đăng ký theo nhóm2 người trở lên được giảm từ 5% đến 10%.Cam kết của trung tâm:

+ Phòng học sạch sẽ, thoáng mát, trang bị đầy đủ cáctrang thiết bị phục vụ cho việc học tập.